Ấn T để tra

chút chít 

danh từ
 

cây thân cỏ cùng họ với rau răm, thân có rãnh dọc, lá to, quả có ba cạnh, rễ dài, to, màu nâu đen, dùng làm thuốc.

tính từ
 

từ mô phỏng tiếng chuột kêu: chuột kêu chút chít 

danh từ
 

đồ chơi trẻ em giống hình búp bê, có thể phát ra tiếng kêu chút chít: con chút chít 

tính từ
 

(hiếm) béo tròn và hơi thấp (thường nói về trẻ em): béo chút chít