chơi
hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi: trẻ con chơi ngoài sân * đi chơi phố * chơi bài * ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ lúc (tng)
hoạt động (dùng một đối tượng nào đó) để tiêu khiển, để làm thú vui: chơi tem * chơi cây cảnh
quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển: chơi thân với nhau từ nhỏ * chọn bạn mà chơi
hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác: đùa một tí chơi * thử chơi cho biết chứ không định làm thật
(Khẩu ngữ) (trẻ con) tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm: cháu nó vẫn chơi
(Khẩu ngữ) hành động gây hại cho người khác, nhưng lại xem như trò vui: bị nó chơi cho một vố đau điếng