Ấn T để tra

chước 

danh từ
 

cách khôn khéo để thoát khỏi thế bí hoặc để giải quyết cho được việc gì: bày mưu đặt chước * "Thừa cơ lẻn bước ra đi, Ba mươi sáu chước, chước gì là hơn?" (TKiều)