Ấn T để tra

chấp hành 

động từ
 

thi hành, thực hiện (những điều quy định trong chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh, phán quyết): nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông * ý thức chấp hành pháp luật