Ấn T để tra

chất 

danh từ
 

vật chất tồn tại ở một thể nhất định và là cái cấu tạo nên các vật thể: chất béo * thức ăn có chứa nhiều chất đạm * cải tạo chất đất 

tính chất, yếu tố cấu tạo của sự vật: vở kịch có nhiều chất thơ * bài hát mang đậm chất trữ tình * một tính cách đậm chất Nam Bộ 

phạm trù triết học chỉ tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật, làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân biệt với lượng: sự biến đổi về chất 

động từ
 

xếp cái nọ lên trên cái kia cho thành khối, thành đống lớn: chất hàng lên xe * củi chất thành đống