Ấn T để tra

chậm 

tính từ
 

có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường: xe chạy chậm * thời gian trôi thật chậm * nền kinh tế chậm phát triển * chậm hiểu 

(sự việc diễn ra) sau thời điểm quy định hoặc thời điểm thường lệ: tàu về chậm mất mười phút * cây chậm ra hoa * em bé chậm biết nói 

không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt: tác phong hơi chậm * người vừa vụng lại vừa chậm * khả năng phán đoán và xử lí hơi chậm