Ấn T để tra

chật hẹp 

tính từ
 

vừa chật vừa hẹp: đường sá chật hẹp * căn phòng chật hẹp 

có phạm vi quá hẹp do những hạn chế của bản thân: khuôn khổ chật hẹp của bài báo * ý nghĩ chật hẹp