Ấn T để tra

chậu 

danh từ
 

đồ dùng thường làm bằng sành sứ, nhựa hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v.: chậu hoa * chậu rửa mặt * chậu nước đầy