Ấn T để tra

chắn 

danh từ
 

lối chơi bài, cứ hai quân cùng loại hợp lại thành một đôI, gọi là chắn, khác loại hợp lại thành một cạ: đánh chắn 

động từ
 

ngăn giữ lại, không cho vượt qua hay tiếp tục di chuyển tới nữa: chắn dòng nước lũ * trồng cây chắn gió * đứng chắn ngay trước mặt 

(hiếm) ngăn để phân chia ra: chắn phòng khách làm hai phòng nhỏ 

danh từ
 

vật để ngăn lại, không cho qua: nhấc chắn cho xe xuống phà * cấm vượt qua chắn đường tàu 

động từ
 

(phương ngữ) dùng vật có lưỡi sắc xén mạnh cho đứt: chắn đứt rễ * chắn chồi