Ấn T để tra

chắt 

danh từ
 

con của cháu nội hay cháu ngoại: đứa chắt nội * đời cháu, đời chắt 

danh từ
 

trò chơi của trẻ em, một tay vừa tung một vật vừa nhặt lấy những vật khác, rồi lại bắt lấy vật đã tung.

động từ
 

lấy riêng một ít nước ra khỏi một hỗn hợp có lẫn chất lỏng và chất đặc: cơm sôi chắt bớt nước