Ấn T để tra

chặt 

động từ
 

làm đứt ngang ra bằng cách dùng vật có lưỡi sắc giáng mạnh xuống: chặt ngang thân cây * chặt khúc xương làm đôi 

(thông tục) như chém: chai nước ngọt giá có hai nghìn rưởi mà ở đây chặt tới năm nghìn 

tính từ
 

ở trạng thái bám vào nhau rất chắc, khó tách, khó gỡ ra: cửa khoá rất chặt * hai hàm răng nghiến chặt * lạt mềm buộc chặt (tng) 

rất khít, không còn kẽ hở nào: nằm ép chặt mình xuống đất * nền đất được nện chặt * bố cục bài viết rất chặt (b) 

hết sức sát sao, không lúc nào rời hay buông lỏng: chỉ đạo rất chặt * kiểm soát chặt mọi nguồn hàng 

(khẩu ngữ) sít sao, chi li trong sự tính toán, không rộng rãi: chi tiêu quá chặt