Ấn T để tra

chặt chẽ 

tính từ
 

gắn với nhau rất chặt (nói về cái trừu tượng): phối hợp chặt chẽ * hệ thống chặt chẽ 

không để rời khỏi sự theo dõi, không buông lỏng: chỉ đạo chặt chẽ * quản lí chặt chẽ mọi đối tượng