Ấn T để tra

chỉ dẫn 

động từ
 

bảo cho biết phương hướng, cách thức tiến hành công việc một cách cặn kẽ: được người lớn chỉ dẫn mọi điều 

danh từ
 

điều chỉ dẫn: uống thuốc theo đúng chỉ dẫn của bác sĩ