Ấn T để tra

chỉ trỏ 

động từ
 

chỉ bằng tay (nói khái quát): vừa xem vừa chỉ trỏ * bị thiên hạ chỉ trỏ, xì xào 

(khẩu ngữ) dắt dẫn, mách bảo trong việc mua bán để kiếm hoa hồng: anh ta chuyên làm nghề chỉ trỏ