Ấn T để tra

chỉnh 

tính từ
 

cân đối, có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo: đôi câu đối rất chỉnh 

động từ
 

sửa lại vị trí, tư thế cho ngay ngắn, cho đúng: chỉnh lại đường ngắm * chỉnh lại thế ngồi trước khi chụp ảnh 

(khẩu ngữ) phê bình một cách gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng: bị cấp trên chỉnh cho một trận