Ấn T để tra

chọc 

động từ
 

đâm thẳng và mạnh bằng vật dài, nhằm làm cho thủng hoặc rụng, v.v.: chọc thủng bao gạo * lấy sào chọc ổi * chọc thủng vòng vây (b) 

(Nam) dùng lời nói, cử chỉ làm cho bực tức: nói chọc mấy câu * hay chọc người khác