Ấn T để tra

chỏng gọng 

động từ
 

(khẩu ngữ) nằm giơ ngược chân hoặc cẳng lên: ngã chỏng gọng 

từ gợi tả dáng nằm trơ trọi một mình: xe hỏng nằm chỏng gọng một xó * nằm chỏng gọng ở nhà