Ấn T để tra

chống chọi 

động từ
 

chống lại một cách quyết liệt để bảo vệ mình trước một lực lượng mạnh hơn hoặc trước sự tác động mạnh mẽ nào đó: chống chọi với bệnh tật * quyết chống chọi đến cùng