Ấn T để tra

chốt 

danh từ
 

thanh cài qua lỗ có sẵn để giữ chặt một vật lại hay giữ chặt nhiều vật với nhau: cổng đã cài chốt * chốt lựu đạn 

() trục giữa: chốt cối xay 

(hiếm) cái cốt yếu: nắm được chốt của vấn đề * chốt của câu chuyện 

vị trí quân sự có hoả lực mạnh dùng để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó: bám chốt * quân địch tràn lên chiếm chốt 

động từ
 

cài bằng chốt: cổng chưa chốt * chốt chặt cửa lại 

đóng quân để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó: cho quân chốt các ngả đường ra vào thành phố