Ấn T để tra

chức sắc 

danh từ
 

() người có chức vị và phẩm hàm ở nông thôn thời trước: các chức sắc trong làng * kẻ chức sắc 

người có chức vị trong một số tôn giáo: các tín đồ và chức sắc 

quyền chức và địa vị (nói khái quát): không có chức sắc gì * giới chức sắc trong thành phố