Ấn T để tra

chứng 

danh từ
 

dấu hiệu lộ ra cho thấy cơ thể đang có bệnh: chứng hoa mắt chóng mặt * chứng buồn nôn ở những bệnh nhân bị chấn thương sọ não 

(khẩu ngữ) bệnh (thường nói về những bệnh thông thường, có triệu chứng rõ rệt): chứng mất ngủ ở người già * mắc chứng đau lưng 

thói, tật (thường là xấu): chứng ba hoa * chứng nào tật ấy 

danh từ
 

cái đưa ra để bảo đảm sự việc là có thật: không có gì làm chứng * nói có sách, mách có chứng (tng) 

động từ
 

(khẩu ngữ) xác nhận rằng biết rõ điều đó là đúng sự thật: xin trời phật chứng cho lòng thành * việc đó ai chứng cho mày?