Ấn T để tra

chứng minh 

động từ
 

xác định có căn cứ là đúng hay sai, có hay không: thực tế đã chứng minh là nó đúng * chứng minh bằng lí luận 

dùng suy luận logic vạch rõ điều gì đó là đúng: chứng minh một định lí 

danh từ
 

(khẩu ngữ) chứng minh thư (nói tắt): kiểm tra chứng minh của từng người