Ấn T để tra

chừa 

động từ
 

bớt lại, dành riêng ra một phần nào đó cho việc khác: viết phải chừa lề * chừa một khoảng trống để lấy lối đi 

(khẩu ngữ) trừ ra, không động chạm đến, vì kiêng nể hoặc khinh ghét: chửi tất, không chừa một ai * chừa cái mặt nó ra! * "Rằng: Hồng nhan tự thuở xưa, Cái điều bạc mệnh có chừa ai đâu." (TKiều) 

bỏ hẳn không tiếp tục nữa, vì biết là không hay hoặc có hại: chừa cái tật nói leo * đánh chết cái nết không chừa (tng)