Ấn T để tra

chừng 

danh từ
 

mức, hạn được xác định tương đối, đại kháI: chi tiêu có chừng * chừng hai giờ sáng ~người cao chừng mét bảy 

quãng đường hoặc khoảng thời gian được xác định đại kháI: im lặng chừng một phút * đứa bé chừng 5, 6 tuổi 

phụ từ
 

(tình hình sự việc nào đó) có vẻ như sắp xảy ra: "Cụ hâm rượu nữa đi thôi, Be này chừng sắp cạn rồi còn đâu!" (TrHTrân; 2)