Ấn T để tra

che 

danh từ
 

dụng cụ ép mía thô sơ, dùng sức kéo làm cho hai trục lớn quay tròn, cán mía vào giữa

động từ
 

làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên: che miệng cười * mây che khuất mặt trăng * vải thưa che mắt thánh (tng) 

ngăn cho khỏi bị một tác động nào đó từ bên ngoài: phủ vải bạt che mưa * gió chiều nào che chiều ấy (tng)