Ấn T để tra

chiếu 

danh từ
 

đồ dệt bằng cói, nylon, v.v. dùng trải ra để nằm, ngồi: trải chiếu * dệt chiếu 

danh từ
 

() điều vua công bố cho dân chúng biết bằng văn bản (thường về vấn đề chung của đất nước): chiếu dời đô * xuống chiếu cầu hiền 

động từ
 

làm cho luồng sáng phát ra hướng đến một nơi nào đó: chiếu đèn pin vào mặt * ngọn đèn chiếu sáng khắp nhà 

chiếu sáng qua phim để làm hiện hình lên màn ảnh: rạp chiếu phim * phim đã chiếu được hai tập 

biểu diễn một hình bằng cách kẻ qua từng điểm của hình ấy những đường thẳng song song với một phương cố định (hoặc cùng đi qua một điểm cố định) rồi lấy hình tạo nên bởi các giao điểm của những đường thẳng này với một đường thẳng cố định hoặc mặt phẳng cố định.

nhằm thẳng đến, hướng thẳng đến: chiếu hướng nam mà đi 

nhằm thẳng và uy hiếp trực tiếp con tướng hoặc con vua của đối phương trong cờ tướng, cờ vua: đấm tốt chiếu tướng 

dựa theo, căn cứ theo: chiếu theo pháp luật mà thi hành