Ấn T để tra

choá 

danh từ
 

(phương ngữ) bộ phận hình phễu có tráng chất phản quang, dùng lắp vào đèn để phản chiếu ánh sáng đi xa hơn và sáng hơn: choá đèn pha * đèn pin mới thay choá 

tính từ
 

(ánh sáng) chói loà, làm chói mắt: nắng choá mắt * đèn pha sáng choá