Ấn T để tra

chua me 

danh từ
 

cây nhỡ, thân gỗ, lá kép lông chim có vị chua, dùng để nấu canh.

danh từ
 

cỏ nhỏ, cùng họ với khế, cuống dài mang ba lá chét, hoa nhỏ màu tím, lá có vị chua.