Ấn T để tra

chum hum 

tính từ
 

(phương ngữ) từ gợi tả dáng cúi gập mình xuống, lưng khum lại hoặc dáng nằm úp sấp mình trên hai tay, hai chân co lại, lưng uốn cong lên: nằm chum hum trên giường * đứng chum hum cấy lúa