Ấn T để tra

chun  

danh từ
  

(Nam thun) (khẩu ngữ) dây chun (nói tắt): đứt chun quần * sợi chun buộc hàng 

động từ
 

(vật có khả năng co dãn) tự co lại, thu ngắn lại: sợi đã chun lại * đỉa chun mình * "Mặt hắn chun ngay lại, miếng cám đắng chát và nghẹn bứ trong cổ." (KLân) đồng thun 

(Namkhẩu ngữ) chui: chun vào hang trốn * Mày ở đâu chun ra vậy?