Ấn T để tra

chuyên 

động từ
 

rót nước trà từ chén tống sang các chén quân, theo lối uống trà cổ truyền: chuyên trà 

mang, chuyền từ tay người này sang tay người kia: chuyên tay nhau từng xô nước 

tính từ
 

chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì: ca sĩ không chuyên * học trường chuyên * chỉ chuyên nói phét! 

(làm công việc gì) có sự tập trung tâm trí một cách thường xuyên: "Đi đò tát nước cho chuyên, Lấy chồng thì phải giữ duyên cho chồng." (ca dao)