Ấn T để tra

chuyên môn 

danh từ
 

học vấn về một ngành khoa học, kĩ thuật: kiến thức chuyên môn * năng lực chuyên môn 

tính từ
 

(khẩu ngữ) chuyên làm một việc gì (thường là không hay): chuyên môn đi làm muộn * chuyên môn nói phét