Ấn T để tra

chuyên viên 

danh từ
 

người có trình độ thành thạo về một lĩnh vực chuyên môn: chuyên viên kinh tế 

cán bộ có trình độ nghiệp vụ chuyên môn cao, chuyên làm công tác nghiên cứu giúp cho lãnh đạo ở một cơ quan quản lí: chuyên viên cấp cao của bộ Ngoại giao