Ấn T để tra

chuyền 

động từ
 

đưa chuyển từng quãng ngắn từ người này, chỗ này sang người khác, chỗ khác: chuyền bóng cho đồng đội * chuyền tay nhau điếu thuốc 

di chuyển thân thể từng quãng ngắn trên không từ chỗ này sang chỗ khác: chim chuyền cành * chuyền từ ngọn cây này qua ngọn cây khác