Ấn T để tra

cu 

danh từ
 

(thông tục) dương vật của trẻ con.

(khẩu ngữ) đứa con trai còn bé: cu Tí * thằng cu 

(khẩu ngữ) từ dùng kèm sau một số danh từ chỉ người để gọi thân mật người nông dân có con trai đầu lòng còn bé: bố cu * anh cu, chị cu 

danh từ
 

(phương ngữ) bồ câu: chuồng cu 

kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (L: cuprum).