Ấn T để tra

cuốc 

danh từ
 

chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc: lủi như cuốc * trông gà hoá cuốc (tng) 

danh từ
 

nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất: vác cuốc ra đồng * chêm cán cuốc 

động từ
 

bổ, xới đất bằng cái cuốc: cuốc đất trồng rau * cày sâu cuốc bẫm 

danh từ
 

(Từ cũ, Khẩu ngữ) quãng đường đi một lần của xe kéo, xe xích lô: chạy một cuốc xe 

động từ
 

(Thông tục) đi bộ nhanh và thẳng một mạch: cuốc thẳng một mạch về nhà