cuốn
thu gọn vật có hình tấm lại thành hình trụ bằng cách uốn cong một đầu lại và lăn tròn nhiều vòng trên bản thân nó: cuốn chiếc chiếu lại cho gọn * cuốn tròn tờ báo
kéo theo và mang đi trên đà chuyển động nhanh và mạnh: bụi cuốn mù mịt * lũ cuốn trôi nhà cửa
(Khẩu ngữ) làm cho chú ý đến mức ham thích mà bị hút theo: cuốn vào câu chuyện * bị cuốn vào dòng xoáy bạo lực
từ chỉ từng đơn vị sách vở được đóng thành tập, hay từng đơn vị tác phẩm văn học, tác phẩm điện ảnh: cuốn từ điển * in một nghìn cuốn * cuốn tiểu thuyết * cuốn phim truyện
lối xây hình vòng cung vượt qua khoảng trống trong một số chi tiết hoặc là một bộ phận của công trình xây dựng: cổng xây cuốn * cửa cuốn tò vò