Ấn T để tra

cuộc 

danh từ
 

việc, tình huống, tình hình diễn ra theo một quá trình và có nhiều người tham gia: người ngoài cuộc * cuộc họp giao ban * cuộc vui chưa tàn 

động từ
 

giao hẹn với nhau sẽ tính được thua về điều phỏng đoán đúng hay sai hoặc về điều thách thức nhau: anh có dám cuộc với tôi không? 

danh từ
 

điều cuộc với nhau: chấp nhận thua cuộc * được cuộc