cua
giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang: mò cua bắt ốc
(khẩu ngữ) khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè: đoạn đường cua
(khẩu ngữ) vòng xe theo chỗ ngoặt: xe cua sang trái * cua gấp
(cũ, khẩu ngữ) khoảng thời gian nhất định, tương đối ngắn để hoàn thành một chương trình học tập nào đó: theo học một cua tiếng Anh * dạy theo cua
(khẩu ngữ) (kiểu tóc của nam giới) cắt ngắn, không rẽ ngôI: đầu húi cua