Ấn T để tra

cung phụng 

động từ
 

() cung cấp cho người trên những thứ cần thiết cho đời sống: cung phụng mẹ cha 

cung cấp cho kẻ có quyền thế đủ mọi thứ hòng để cầu cạnh: được bọn đàn em cung phụng đủ thứ