Ấn T để tra

gùi 

danh từ
 

đồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng: vai đeo gùi * một gùi lúa nặng 

động từ
 

mang đi trên lưng bằng gùi: gùi gạo * gùi hàng ra chợ bán