Ấn T để tra

găm 

động từ
 

làm cho bị mắc vào vật khác bằng một vật nhỏ, dài và nhọn: găm tờ giấy lên vách 

bị mắc sâu vào vật khác sau khi đâm thủng (thường nói về những vật nhọn, sắc cạnh): bị một viên đạn găm vào vai * cỏ may găm đầy gấu quần 

(khẩu ngữ) giữ rịt lấy không chịu đưa ra, nhằm mưu lợi riêng: găm tài liệu vào phòng thi * găm hàng lại để chờ tăng giá 

danh từ
 

vật nhỏ bằng tre, gỗ hoặc kim loại có một đầu nhọn, dùng để găm.