Ấn T để tra

ganh 

động từ
 

tỏ ra khó chịu khi thấy người ta có phần hơn mình: ganh ăn * hai bên ganh nhau từng tí một 

cố hết sức để sao cho được hơn người: ganh sức đua tài * hai người ganh nhau về thành tích học tập