Ấn T để tra

khằng khặc 

tính từ
 

(khẩu ngữ) từ mô phỏng tiếng cười hay tiếng ho, tiếng kêu như bị tắc trong họng rồi lại bật ra nhiều lần liên tiếp: cười khằng khặc * ho khằng khặc