Ấn T để tra

mái 

danh từ
 

phần che phủ phía trên cùng của ngôi nhà: mái ngói * xây nhà mái bằng * nhà bị tốc mái 

phần mặt đất có hình dốc thoai thoải, từ đỉnh trở xuống trông giống như mái nhà: mái đê * mái núi * bạt mái ta luy 

từ dùng để chỉ ngôi nhà, về mặt là nơi ăn ở, sinh sống của mọi người trong một gia đình: mái ấm gia đình 

(văn chương) phần tóc ở trên đầu: "Những là đắp nhớ, đổi sầu, Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm." (TKiều) 

danh từ
 

(hiếm) như chèo: xuôi chèo mát mái (tng) 

danh từ
 

(phương ngữ) chum: mấy mái nước đầy ắp 

tính từ
 

(chim, gà) thuộc giống cái; phân biệt với trống: gà mái 

danh từ
 

(khẩu ngữ) con gà mái: nuôi mấy mái đẻ 

tính từ
 

(nước da) xám xanh như màu chì, vẻ ốm yếu, bệnh tật: da xanh mái