Ấn T để tra

 

danh từ
 

sương mù (nói tắt): mây tạnh mù tan * quá mù ra mưa (tng) 

tính từ
 

(mắt) mất khả năng nhìn: ông lão mù * bị mù một mắt * có mắt như mù (không nhận thấy, không hiểu biết gì cả) 

ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xoá nhoà, không còn nhận biết ra cái gì nữa: bụi mù trời * quay tít mù * tối mù 

phụ từ
 

(Khẩu ngữ) (mùi khó chịu) đến mức độ cao, xông lên mạnh mẽ và lan toả khắp xung quanh: khai mù * quần áo cháy khét mù