Ấn T để tra

mạ 

danh từ
 

(Phương ngữ) mẹ (thường chỉ dùng để xưng gọi).

danh từ
 

cây lúa non được gieo ở ruộng riêng (ruộng mạ), sau một thời gian nhất định sẽ được nhổ lên để cấy lại: gieo mạ * nhổ mạ * màu xanh lá mạ 

động từ
 

phủ lên bề mặt một sản phẩm nào đó một lớp mỏng, thường là kim loại, để trang trí hoặc chống gỉ, chống ăn mòn: gáy sách mạ vàng * mạ kền * chuôi dao mạ bạc