Ấn T để tra

mả 

danh từ

(Khẩu ngữ) mộ: bốc mả * mồ yên mả đẹp 

(Khẩu ngữ) khả năng làm được việc gì đó hay xảy ra việc gì đó, được coi là do tác động của thế đất nơi đặt mồ mả tổ tiên, theo mê tín: nhà này có mả làm quan 

tính từ

(Khẩu ngữ) tài, giỏi: con mèo bắt chuột rất mả