Ấn T để tra

mải 

động từ
 

tập trung tâm trí vào một việc nào đó đến mức không còn biết gì đến xung quanh hoặc quên hết những việc khác: mải chơi, không chịu học * đang mải nghĩ không nghe thấy tiếng gọi