Ấn T để tra

phàm 

tính từ
 

hoặc d () thuộc cõi đời trên mặt đất, phân biệt với thuộc cõi tiên: người phàm * cõi phàm * tiên giáng phàm 

(hiếm) (ăn, nói) thô tục, không thanh lịch: nói phàm * ăn phàm 

trợ từ
 

từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính khái quát của một nhận định đúng ở đời cho tất cả mọi trường hợp sắp nêu ra: phàm là con người, ai chẳng có ham muốn